bưu thiếp

Học thuật
Thân thiện
bưu thiếp

Một người đàn ông viết một tấm bưu thiếp trên bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tấm thiếp do bưu cục phát hành, in sẵn tem, dùng để viết thông điệp ngắn gửi qua đường bưu điện thay cho thư: "Bưu thiếp" một loại phương tiện liên lạc chính thức, thường kích thước nhỏ, một mặt in sẵn hình ảnh địa chỉ, mặt còn lại để viết nội dung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy sưu tầm rất nhiều bưu thiếp cổ từ những năm đầu thế kỷ 20.
    • Thay vì viết thư dài, ấy chỉ gửi một tấm bưu thiếp kèm lời chúc sức khỏe.
    • Trong chiến tranh, bưu thiếp phương thức liên lạc đơn giản phổ biến.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gửi bưu thiếp": hành động gửi thông điệp qua bưu thiếp.

    • Mỗi lần đi công tác xa, anh đều gửi bưu thiếp về cho gia đình.
  • "sưu tập bưu thiếp": việc thu thập lưu giữ bưu thiếp như một thú chơi hoặc nghiên cứu.

    • Bộ sưu tập bưu thiếp về phong cảnh các vùng miền của rất giá trị.
Biến thể từ gần giống
  • Thiếp (danh từ): tấm giấy nhỏ, có thể dùng để viết thư ngắn, danh thiếp hoặc thiệp mời. "Bưu thiếp" một loại thiếp đặc biệt dùng cho bưu chính.
  • Bưu ảnh (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ bưu thiếp, thường nhấn mạnh mặt in hình ảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Bưu ảnh: thường dùng với nghĩa tương đương.
  • Postcard: từ tiếng Anh, được dùng phổ biến trong tiếng Việt với cùng nghĩa.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bưu thiếp")

bưu thiếp

Một người đàn ông viết một tấm bưu thiếp trên bàn.

  1. (H. thiếp: tấm thiếp) Tấm thiếp bưu cục bán sẵn để viết điền vào thay thư: Trong thời gian miền Nam bị tạm chiếm, đồng bào miền Bắc phải gửi bưu thiếp vào trong đó.