bưu thiếp

  1. (H. thiếp: tấm thiếp) Tấm thiếp bưu cục bán sẵn để viết điền vào thay thư: Trong thời gian miền Nam bị tạm chiếm, đồng bào miền Bắc phải gửi bưu thiếp vào trong đó.
bưu thiếp
Một người đàn ông viết một tấm bưu thiếp trên bàn.